VNPT logo

Viễn thông - CNTT

  SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ
  • VinaPhone chính thức cung cấp dịch vụ chuyển vùng quốc tế cho thuê bao trả trước  (29/01/2011)

  • VinaPhone xin trân trọng thông báo: kể từ ngày 21/01/2011 các thuê bao trả trước của VinaPhone được chính thức cung cấp dịch vụ chuyển vùng Quốc tế. Thời điểm hiện tại, dịch vụ Chuyển vùng Quốc tế dành cho thuê bao trả trước mạng VinaPhone được triển khai với các mạng True Move (Thái Lan) và Hutchison (Hồng Kong).

     

    1 - Mô tả dịch vụ:
    Dịch vụ chuyển vùng quốc tế cho thuê bao trả trước cho phép thuê bao trả trước mạng VinaPhone có thể dùng thẻ SIM và số di động trả trước của mình nhận và thực hiện cuộc gọi/SMS khi ở nước ngoài.

     

    2 - Điều kiện sử dụng dịch vụ:
    - Thuê bao trả trước đang hoạt động 2 chiều và có Tài khoản chính tại thời điểm đăng kýtối thiểu là 100.000 đồng.
    - Thuê bao bắt buộc phải đăng ký sử dụng dịch vụ CVQT tại Việt Nam

     

    3 - Các dịch vụ cung cấp cho thuê bao Chuyển vùng Quốc tế
    - Dịch vụ thoại
    - Dịch vụ nhắn tin SMS (bao gồm nhắn tin SMS thường và SMS GTGT đến các đầu số 8/7/6/4xxx và 1900xxxx).
    - Dịch vụ USSD: nạp tiền, kiểm tra tài khoản, 2Friends.

     

    2. Đăng ký,hủy dịch vụ Chuyển vùng Quôc tế:

     

    a. Đăng ký dịch vụ CVQT:
    - Khách hàng soạn tin “IR_ON” và gửi đến số 9123.
    - Khi khách hàng đăng ký dịch vụ CVQT thành công, hệ thống sẽ tự động khóa dịch vụ truyền dữ liệu (Mobile Internet, Mobile TV, Mobile Camera…), dịch vụ Chặn cuộc gọi -Call Blocking, dịch vụ Thông báo cuộc gọi nhỡ MCA (nếu khách hàng đăng ký). Các dịch vụ này sẽ được tự động mở lại khi khách hàng nhắn tin hủy dịch vụ CVQT.
    - Lưu ý: khi khách hàng bị khóa dịch vụ data, Call Blockong, MCA thì thời hạn sử dụng các dịch vụ này vẫn tiếp tục được tính. Khi khách hàng hủy dịch vụ CVQT, các dịch vụ này được mở lại và nếu gói đăng ký vẫn còn thời hạn sử dụng thì khách hàng vẫn được tiếp tục sử dụng gói.
    - Thời hạn sử dụng dịch vụ CVQT: 30 ngày kể từ thời điểm khách hàng đăng ký dịch vụ CVQT thành công. Sau thời hạn 30 ngày sử dụng, dịch vụ CVQT của khách hàng sẽ bị hủy. Nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng dịch vụ khi khách hàng đang ở nước ngoài, khách hàng phải gọi đến số CSKH của VinaPhone tại Việt nam để mở lại dịch vụ (+84 912 481 111, +84 918 681 111, +84 914 181 111, +844 377 31857)

     

    b. Hủy dịch vụ Chuyển vùng Quốc tế:
    - Khi về Việt Nam, khách hàng cần thực hiện nhắn tin hủy dịch vụ CVQT để tiếp tục sử dụng các dịch vụ tiện ích trong nước (dịch vụ data, CM, MCA…)
    - Để hủy dịch vụ, khách hàng soạn tin “IR_OFF” và gửi về 9123 (dịch vụ sẽ được hủy ngay sau khi nhắn tin).

     

    3. Mức cước:
    Cước đăng ký/hủy dịch vụ CVQT: miễn phí
    Cước sử dụng dịch vụ CVQT của thuê bao trả trước tại mạng khách sẽ được trừ vào Tài khoản chính của thuê bao.
    Nguyên tắc tính cước CVQT cho thuê bao trả trước khi ở mạng khách:
    Cước gọi đi trong nước mạng khách = cước mạng khách quy định + phụ thu của mạng VinaPhone.
    Cước gọi về Việt Nam = Cước gọi quốc tế về Việt Nam do mạng khách quy định + phụ thu mạng VinaPhone.
    Cước nhận cuộc gọi = Cước nhận cuộc gọi mạng khách quy định (nếu có) + Cước định tuyến cuộc gọi IDD + Phụ thu mạng VinaPhone.
    Cước gửi tin nhắn SMS = Cước gửi tin SMS mạng khách quy định + Phụ thu 15%
    Cước nhận tin nhắn SMS: Miễn phí
    Cước nhắn tin GTGT đến các đầu số 8/7/6/4xxx, 1900xxxx = Cước gửi tin nhắn từ mạng khách + cước nhắn tin GTGT đến đầu số 8/7/6/4xxx, 1900xxx hiện hành.
    Mức cước cụ thể áp dụng cho thuê bao trả trước sử dụng dịch vụ CVQT tại mỗi nhà khai thác di động mạng khách sẽ do Công ty VinaPhone thông báo.
    Trước mắt VinaPhone sẽ cung cấp dịch vụ CVQT cho thuê bao trả trước tại 3 mạng True Move (Thái Lan) và Hutchison (Hongkong). Chi tiết về mức cước áp dụng cho thuê bao VinaPhone trả trước chuyển vùng sang các mạng trên phía dưới
    Phương thức tính cước:tính cước theo block 1 phút.
    Các mức cước áp dụng cho thuê bao trả trước CVQT áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày và các ngày trong tuần.

     

    4. Nạp tiền và kiểm tra số dư tài khoản tại mạng khách:
    - Nạp tiền: bấm *100* 12 mã số bí mật#, bấm OK
    - Kiểm tra tài khoản: bấm*101#, bấm OK.

     

    5. Chọn mạng:
    - Sau khi đăng ký thành công dịch vụ CVQT, khi ở nước ngoài, khách hàng chỉ cần khởi động máy đầu cuối, máy sẽ tự động lựa chọn một trong số các mạng di động có thỏa thuận chuyển vùng với VinaPhone tại quốc gia đó.
    - Khách hàng có thể tự lựa chọn mạng di động bằng cách chọn nhân công: Vào Menu - Setting (Cài đặt) - Select Network (Chọn mạng) - Manual (Cài đặt bằng tay) - Chọn mạng sử dụng trong danh mục - OK.

     

    6. Cách thực hiện cuộc gọi, nhắn tin:

    Cách quay số/nhắn tin  
    Gọi/nhắn tin trong nước mạng khách Mã vùng  - Số ĐT cần gọi
    Gọi/nhắn tin đến các số cố định tại Việt Nam +84 – mã vùng – Số ĐT cần gọi
    Gọi/nhắn tin đến các thuê bao di động Việt Nam (đang ở Việt Nam hoặc chuyển vùng) +84 – Số điện thoại cần gọi
    Gọi/nhắn tin đi quốc tế “+” - Mã quốc gia – mã vùng/mã mạng Số ĐT

     

    7 - Bảng cước dịch vụ CVQT cho thuê bao VinaPhone trả trước

      Hongkong Thailand
    Mã nước 852 66
    Mạng khai thác Hutchison True Move
    Mã mạng 454 03 520 99
    Số khẩn cấp mạng khách 112, 999 191, 199, 1669
    Số CSKH mạng khách +852 3162 3333 1331
    Dịch vụ thoại (đ/phút)    
    - Gọi trong nước mạng khách 7.000 16.400
    - Gọi quốc tế    
    - Gọi về Việt Nam 35.800 50.800
    - Gọi đi quốc tế đến nước thứ 3 74.400 55.000
    - Gọi Inmarsat 274.000 225.500
    Gọi khẩn cấp Miễn phí Miễn phí
    Gọi CSKH mạng khách Theo cước gọi trong nước mạng khách Miễn phí
    Nhận cuộc gọi 11.000 14.000
    Dịch vụ SMS    
    - Cước gửi tin SMS 9.100 10.000
    - Cước nhận tin nhắn  SMS Miễn phí  
    Dịch vụ nhắn tin SMS GTGT    
    Nhắn tin SMS GTGT đến các đầu số 8xxx    
    4/6/7/80xx 9.600 10.500
    4/6/7/81xx 10.100 11.000
    4/6/7/82xx 11.100 12.000
    4/6/7/83xx 12.100 13.000
    4/6/7/84xx 13.100 14.000
    4/6/7/85xx 14.100 15.000
    4/6/7/86xx 15.100 16.000
    4/6/7/87xx 24.100 25.000
    Nhắn tin SMS GTGT đến 1900xxxx    
    1900108x, 190012xx, 190015xx, 190054xxxx, 9.600 10.500
    190017xx, 190056xxxx 10.100 11.000
    190055xxxx 9.800 10.700
    190057xxxx, 19005858xx 10.600 11.500
    190059xxxx 12.100 13.000

     

    Theo Xahoithongtin